MG AUTO

1800 3366

MG Care

Bảo hành 5 năm không giới hạn số km.
Hotline 1800 3366
Chính sách bảo hành
Xe giao cho khách hàng được bảo hành trong một khoảng thời gian được chỉ định hoặc số km cụ thể tùy theo điều kiện nào đến trước. Thời hạn bảo hành sẽ bắt đầu từ ngày chiếc xe được giao cho khách hàng hoặc khi đưa vào sử dụng lần đầu đối với xe được làm xe lái thử hoặc xe công ty của đại lý.
Đối với xe chở khách: 60 tháng và không giới hạn số km; Xe kinh doanh dịch vụ vận tải: 36 tháng hoặc 100.000 km (theo điều kiện nào đến trước).

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH MG
• Xem và tải chính sách bảo hành MG Tại đây

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe New MG5 MT
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG5
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG RX5
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG ZS
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG HS
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG4
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG7
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG Cyberster
• Xem và tải hướng dẫn sử dụng xe MG G50
MG5 MT
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số MT R R
9 Bu lông châm dầu hộp số R R
10 Bu lông xả dầu hộp số R R
11 Nước làm mát R
12 Dây đai dẫn động R
13 Lọc nhiên liệu R R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG5 CVT
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số CVT R R
9 Long đen xả dầu hộp số R R
10 Gioăng lọc dầu hộp só (tinh) R R
11 Lọc dầu hộp số (thô) R R
12 Lọc dầu hộp số (tinh) R R
13 Gioăng bộ lọc dầu hộp số (lọc tinh) R R
14 Nước làm mát *2 R
15 Dây đai dẫn động *3 R
16 Lọc nhiên liệu R R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG ZS 1.5L AT (STD,Com,Lux)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C R R R R R
5 Lọc gió điều hòa I&C R R R R R
6 Bugi R R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Đệm bu lông xả dầu hộp số R R
10 Đệm bu lông thăm dầu hộp só (tinh) R R
11 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
12 Lọc dầu hộp số (thô) R R
13 Gioăng bộ lọc dầu hộp số R R
14 Nước làm mát R
15 Dây đai dẫn động R
16 Lọc nhiên liệu R R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG ZS 1.5 CVT(Com+,Lux+)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C R R R R R
5 Lọc gió điều hòa I&C R R R R R
6 Bugi R R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số CVT R R
9 Đệm bu lông xả dầu hộp số R R
10 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
11 Lọc dầu hộp số (thô) R R
12 Lọc dầu hộp số (tinh) R R
13 Gioăng bộ lọc dầu hộp số (lọc tinh) R R
14 Nước làm mát R
15 Dây đai dẫn động R
16 Lọc nhiên liệu R R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG G50 1.5T(MT)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ R R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C R R R R R
5 Lọc gió điều hòa I&C R R R R R
6 Bugi R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số MT R R
9 Đệm bu lông xả dầu hộp số R R
10 Bu lông xả dầu hộp số R R
11 Nước làm mát R
12 Dây đai dẫn động R
13 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG G50 1.5T DCT Del&Lux
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ R R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C R R R R R
5 Lọc gió điều hòa I&C R R R R R
6 Bugi R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Lọc dầu hộp số R R
10 Dầu ly hợp R R
11 Bu lông xả dầu ly hợp R R
12 Bu lông xả dầu hộp số R R
13 Nước làm mát R
14 Dây đai dẫn động R
15 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG RX5 1.5T (STD,Lux)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Lọc dầu hộp số R R
10 Dầu ly hợp R R
11 Bu lông xả dầu ly hợp R R
12 Bu lông xả dầu hộp số R R
13 Đệm bu lông xả dầu ly hợp R R
14 Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số R R
15 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
16 Nước làm mát R
17 Dây đai dẫn động R
18 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG HS 1.5T STD (2WD SPORT) & 1.5T LUX (2WD TROPHY)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số R R
10 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
11 Nước làm mát R
12 Dây đai dẫn động R
13 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG HS 2.0T LUX (AWD TROPHY)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Gioăng bộ lọc dầu động cơ R R R R R R R R R
5 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
7 Bugi R R R
8 Dầu phanh DOT 4 R R
9 Dầu hộp số tự động R R
10 Đệm bu lông xả dầu hộp số R R
11 Đệm bu lông thăm dầu hộp số R R
12 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
13 Lọc dầu hộp số R R
14 Gioăng bộ lọc dầu hộp số R R
15 Đệm bu lông kiểm tra dầu chuyển cầu R R
16 Đệm bu lông kiểm tra dầu vi sai R R
17 Nước làm mát R
18 Dây đai dẫn động R
19 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG7 1.5T DCT280
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Lọc dầu hộp số R R
10 Dầu ly hợp R R
11 Bu lông xả dầu ly hợp R R
12 Bu lông xả dầu hộp số R R
13 Đệm bu lông xả dầu ly hợp R R
14 Bu lông kiểm tra mức dầu hộp số R R
15 Gioăng làm kín nút đổ dầu hộp số R R
16 Nước làm mát R
17 Dây đai dẫn động R
18 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG7 2.0 AT (Luxury, Premium)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ I&C R R R R R R R R R R
2 Đệm bu lông xả dầu động cơ R R R R R R R R R R
3 Lọc dầu động cơ R R R R R R R R R R
4 Lọc gió động cơ I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
5 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
6 Bugi R R R R R
7 Dầu phanh DOT 4 R R
8 Dầu hộp số tự động R R
9 Bu lông xả dầu hộp số R R
10 Bu lông thăm dầu hộp số R R
11 Bu lông xả dầu hộp số R R
12 Nước làm mát R
13 Dây đai dẫn động R
14 Lọc nhiên liệu (bơm xăng tích hợp) R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra đường ống nhiên liệu (rò rỉ, các chắn) I I I I I I I I I I I
21 Kiểm tra hệ thống thu hồi hơi xăng (đường ống, lọc hơi xăng) I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
23 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
25 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
27 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
28 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
29 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
30 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
33 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
34 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
MG4 (COM&STD)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ điện R R
2 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
3 Dầu phanh DOT 4 R R
4 Nước làm mát R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
21 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
23 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
25 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
27 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
28 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
29 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
30 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
CYBERSTER (4WD)
STT Công việc bảo dưỡng Cấp bảo dưỡng (Km)
1K 10K 20K 30K 40K 50K 60K 70K 80K 90K 100K
Các hạng mục cần thay thế
1 Dầu động cơ điện R R
2 Lọc gió điều hòa I&C I&C R I&C R I&C R I&C R I&C R
3 Dầu phanh DOT 4 R R
4 Nước làm mát R
Các công việc kiểm tra và điều chỉnh
1 Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh đỗ I I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
2 Kiểm tra hoạt động của các đèn, còi và hệ thống cảnh báo I I I I I I I I I I I
3 Kiểm tra hoạt động hệ thống gạt mưa và hư hỏng kính chắn gió (điều chỉnh vòi phun nước nếu cần) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
4 Kiểm tra dây đai và móc treo dây đai an toàn I I I I I I I I I I I
5 Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều hòa trong xe I I I I I I I I I I I
6 Kiểm tra hoạt động điều chỉnh ghế I I I I I I I I I I I
7 Kiểm tra hoạt động hệ thống khóa cửa và bản lề, móc khóa ca pô L L L L L L L L L L L
8 Kiểm tra ắc quy, bôi trơn cực ắc quy I I I I I I I I I I I
9 Kiểm tra, bổ sung nước rửa kính I I I I I I I I I I I
10 kiểm tra dầu hộp số (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
11 Kiểm tra dầu dầu phanh (mức dầu, rò rỉ) I I I I I I I I I I I
12 Kiểm tra đường ống và rò rỉ hệ thống nước làm mát I I I I I I I I I I I
13 Kiểm tra nước làm mát (rò rỉ, tỷ trọng) I I I I I I I I I I I
14 Kiểm tra các bộ phận bảo vệ và rò rỉ hệ thống khí thải I I I I I I I I I I I
15 Kiểm tra dây đai dẫn động I I I I I I I I I I I
16 Kiểm tra các đường ống điều hòa, vệ sinh dàn nóng (nếu cần) I I I I I I I I I I I
17 Kiểm tra các ống và bầu trợ lực phanh I I I I I I I I I I I
18 Kiểm tra chân máy I I I I I I I I I I I
19 Kiểm tra bó dây điện về vị trí, sự lỏng lẻo, mòn và hư hỏng I I I I I I I I I I I
20 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh và các đường ống, bộ phận khác của cơ cấu phanh (bảo dưỡng phanh) I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C I&C
21 Kiểm tra bi moay ơ, bán trục I I I I I I I I I I I
22 Kiểm tra hệ thống treo và lái (rò rỉ, hư hỏng) I I I I I I I I I I I
23 Kiểm tra lốp (áp suất, bề mặt, mòn không đều, chiều sâu hoa lốp) I I I I I I I I I I I
24 Kiểm tra, siết chặt gương gầm xe I I I I I I I I I I I
25 Xóa lỗi, reset nhắc bảo dưỡng H I I I I I I I I I I
26 Kiểm tra và nâng cấp phần mềm cho các ECU H I I I I I I I I I I
27 Chạy thử xe để kiểm tra các hệ thống truyền động, treo, lái, phanh và các hệ thống khác I I I I I I I I I I I
Chạy thử kiểm tra (Road Test)
28 Kiểm tra hoạt động của phanh/ phanh gấp ( bắt buộc nếu thay bố phanh/ đĩa phanh) * T T T T T T T T T T T
29 Kiểm tra cảm giác lái/ trợ lực lái/ thước lái/ lái rung/ xỉa lái. T T T T T T T T T T T
30 Kiểm tra hoạt động chuyển số của cần số, đèn báo số. T T T T T T T T T T T
31 Kiểm tra tình trạng động cơ/ tăng tốc/ gia tốc máy. T T T T T T T T T T T
32 Kiểm tra tiếng ồn khoang động cơ/ thân vỏ xe, gầm xe. T T T T T T T T T T T
R: Thay thế I*: Chỉ kiểm tra rò rỉ Bình thường Khuyến khích thay Cần thay
I: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết
L: Bôi trơn Gai lốp >=3.0 mm Gai lốp 1.7-3.0 mm Gai lốp < 1.6 mm
I&C: Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế nếu cần thiết & làm sạch
H: Học lại bằng máy chẩn đoán
Độ dày má phanh> 4.0 mm Độ dày má phanh: 3.0-4.0 mm Độ dày má phanh: < 3.0 mm< 1.6mm
   
Phụ tùng chính hãng
Hệ thống đại lý với hơn 41 cơ sở trên khắp Việt Nam. MG luôn sẵn sàng cung cấp phụ tùng chính hiệu một cách nhanh chóng và kịp thời đến với tất cả khách hàng. MG khuyến khích người dùng sử dụng phụ tùng chính hãng chất lượng cao nhằm giúp chiếc xe của bạn luôn ở điều kiện vận hành tốt nhất và hoạt động hiệu quả nhất

Vui lòng liên hệ đại lý MG để được tư vấn chi tiết.

2